Số lượt truy cập

TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố      

I. NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (tải về)

a. Lĩnh vực: Nông nghiệp

1. Kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh.

2. Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh.

b. Lĩnh vực: Lâm nghiệp

1. Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép tận dụng gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

2. Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp giấy phép khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

3. Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp giấy phép khai thác tận thu gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

4. Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

5. Cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

6. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng, lâm sản nhập khẩu, lâm sản sau xử lý tịch thu, lâm sản sau chế biến, lâm sản vận chuyển nội bộ.

7. Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng cư thôn)

c. Lĩnh vực: Thủy Sản

1. Đăng ký mới tàu cá dưới 45cv

2. Đăng ký tàu cá cải hoán tàu cá dưới 45cv

3. Đăng ký tàu cá chuyển quyền sở hữu dưới 45cv

4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá dưới 45cv

5. Cấp Giấy phép khai thác thủy sản cho tàu cá dưới 45cv.

6. Gia hạn Giấy phép khai thác thủy sản cho tàu cá dưới 45cv.

7. Đổi Giấy phép khai thác thủy sản cho tàu cá dưới 45cv.

8. Cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản cho tàu cá dưới 45cv.

9. Thẩm định hồ sơ hỗ trợ ngư dân mua mới, đóng mới  tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 90cv trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản.

10. Thẩm định hồ sơ hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm thân tàu cho tàu đánh bắt hải sản hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động đánh bắt hải sản có công suất máy từ 45cv trở lên. Hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các thuyền viên trên các tàu đánh bắt hải sản hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động đánh bắt hải sản.

11. Thẩm định hồ sơ hỗ trợ ngư dân để thay máy tàu sang loại máy tiêu hao ít nhiên liệu hơn đối với tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 45cv trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động đáng bắt hải sản.

d. Lĩnh vực: Phát triển nông thôn

1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản. (thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện).

2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện)

3. Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

4. Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

5. Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

6. Thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

7. Di dân ở nơi đi

8. Tiếp nhận hộ di dân

II. NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (tải về)

a. Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở giáo dục khác

1. Cấp giấy phép mở lớp dạy thêm cho cá nhân, tổ chức 

2. Chuyển trường cho học sinh THCS

3. Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia 

4. Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia   

5. Thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập       

6. Đề nghị cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập  

7. Sáp nhập, chia tách đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập.         

8. Đình chỉ hoạt động đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập.         

9. Giải thể nhà trường, nhà trẻ dân lập.

10. Thành lập trường tiểu học.  

11. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục. 

12. Sáp nhập, chia tách trường tiểu học.       

13. Đình chỉ hoạt động đối với trường tiểu học.     

14. Giải thể trường tiểu học.     

15. Thành lập trường trung học (trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS).        

16. Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học (trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS).       

17. Sáp nhập, chia tách trường trung học (trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS).     

18. Đình chỉ hoạt động trường trung học (trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS).     

19. Giải thể trường trung học (trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS).     

20. Đề nghị cấp bù học phí (theo mức học phí của các trường công lập trong vùng) cho học sinh là con của người có công với nước, các đối tượng chính sách được quy định tại điểm b, c, d, đ, e khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH học mẫu giáo và phổ thông ngoài công lập.   

b. Lĩnh vực: Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

1. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (Bằng tốt nghiệp THCS)       

2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ  

c. Lĩnh vực: Cơ sở vật chất

1. Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu         

III. NGÀNH XÂY DỰNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Xây dựng

1. Thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở sử dụng nguồn vốn ngân sách có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng trở xuống (đối với các huyện, thị xã, thành phố: Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Hà Tiên, Rạch Giá và dưới 10 tỷ đồng trở xuống huyện còn lại trong tỉnh)

2. Chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại đối với dự án phát triển nhà ở có số lượng từ dưới 500 căn trở xuống (đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở)

3. Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ tại đô thị và trong khu kinh tế nằm trên địa bàn hành chính do cấp huyện quản lý (trừ các công trình thuộc dự án và các công trình  xây dựng trên các tuyến, trục đường phố thuộc thành phố Rạch Giá gồm: Đường Nguyễn Trung Trực; 03 tháng 02; Trần Phú; Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu Kênh Nhánh đến cầu Ngô Quyền); Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Mạc Cửu)     

4. Cấp Giấy phép xây dựng tạm đối với các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ tại đô thị và trong khu kinh tế nằm trên địa bàn hành chính do cấp huyện quản lý (trừ các công trình thuộc dự án và các công trình  xây dựng trên các tuyến, trục đường phố  thuộc thành phố Rạch Giá gồm: Đường Nguyễn Trung Trực; 03 tháng 02; Trần Phú; Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu Kênh Nhánh đến cầu Ngô Quyền); Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Mạc Cửu)     

5. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị, nhà ở nông thôn (đối với Giấy phép thuộc UBND cấp huyện cấp)     

6. Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị (đối với Giấy phép thuộc UBND cấp huyện cấp)     

7. Cấp lại giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị (đối với giấy phép thuộc UBND cấp huyện cấp)

b. Lĩnh vực: Quy hoạch Xây dựng

1. Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vi thuộc huyện quản lý)

2. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vị thuộc huyện quản lý)

3. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vị thuộc huyện quản lý)

4. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết (khu vực thuộc địa giới hành chính trong phạm vị thuộc huyện quản lý)

5. Cấp chứng chỉ quy hoạch

6. Cấp Giấy phép quy hoạch

7. Thẩm định, phê duyệt các bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch xây dựng

c. Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật 

1. Thẩm định, phê duyệt cơ sở xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp, trạm trung chuyển, lò đốt chất thải rắn)

2. Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh  

3. Cấp Giấy phép đào đường đô thị (trừ quốc lộ, tỉnh lộ đi qua đô thị).         

4. Cấp Giấy phép sử dụng tạm thời đường đô thị ngoài mục đích giao thông (trừ quốc lộ, tỉnh lộ đi qua đô thị)  

IV. NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Môi trường

1. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư          

2. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường đối với đề xuất hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư

3. Đăng ký đề  án bảo vệ môi trường đơn giản đối với cơ sở có dự án đầu tư

4. Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản đối với cơ sở không có dự án đầu tư và có phát sinh chất thải sản xuất  

5. Thẩm định, phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản          

6. Thẩm định, phê duyệt dự án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung    

b. Lĩnh vực: Biển và hải đảo

1. Giao mặt nước biển cho cá nhân để nuôi trồng thủy sản         

2. Gia hạn, thời hạn giao mặt nước biển cho cá nhân để nuôi trồng thủy sản   

3. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước biển đối với cá nhân được giao mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản         

4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước biển đối với cá nhân đang sử dụng mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản (thời điểm sử dụng mặt nước biển trước ngày 01 tháng 07 năm 2004)       

c. Lĩnh vực:  Đo đạc và bản đồ

1. Trích đo địa chính khu đất   

2. Trích lục bản đồ địa chính   

d. Lĩnh vực:  Đất đai

1. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư    

2. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất    

3. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân    

4. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam    

5. Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam     

6. Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu    

7. Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu    

8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu    

9. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.    

10. Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận    

11. Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý    

12. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử dụng đất chỉ có Giấy chứng nhận của bên chuyển quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất theo quy định nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định    

13. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng    

14. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm    

15. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất    

16. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất    

17. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); hộ gia đình cá nhân chuyển quyền sử dụng đất của gia đình vào doanh nghiệp tư nhân; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi do xác định lại diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận    

18. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất    

19. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề    

20. Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế    

21.  Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu    

22. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất    

23. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất    

24. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân    

25. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất    

26.Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp    

27. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện    

28. Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai    

V. NGÀNH Y TẾ (tải về)

a. Lĩnh vực: Vệ sinh an toàn thực phẩm và dinh dưỡng

1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao       

VI. NGÀNH CÔNG THƯƠNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

1. Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu (Trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy phép kinh doanh sản phẩm rượu).  

2. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu (Trường hợp Giấy phép kinh doanh sản phẩm rượu bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)

3. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu (Trường hợp Giấy phép hết hiệu lực).

4. Thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai cho Hộ kinh doanh   

5. Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu đối với thương nhân kinh doanh trên địa bàn quận, huyện

6. Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá.   

7. Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá).

8. Cấp lại Giấy chứng phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Trường hợp Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy).

9. Cấp lại Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực)         

b. Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng

1. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu nhằm mục đích kinh doanh

2. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (do giấy phép hết hạn sử dụng)

3. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (do giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần bị rách, nát hoặc bị cháy)

4. Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (đối với tổ chức, cá nhân không phải là thành viên của làng nghề sản xuất rượu thủ công)

VII. NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Viễn thông và Internet

1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.   

2. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.   

3. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.   

4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

b. Lĩnh vực: Xuất bản, in ấn và phát hành

1. Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy.

2. Khai báo thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy.

VIII. NGÀNH VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (tải về)

a. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội

1. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân

b. Lĩnh vực: Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa cộng đồng

1. Cấp giấy phép kinh doanh karaoke 

2. Công nhận “Ấp văn hóa”     

3. Công nhận “Tổ dân phố văn hóa”  

4. Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”    

5. Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”  

6. Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”         

7. Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”     

8. Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”    

9. Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”  

c. Lĩnh vực: Gia đình

1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình   

2. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.       

3. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.        

4. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.   

5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.

6. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình          

7. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình          

8. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình. 

IX. NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (tải về)

a. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội

1. Cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi.     

2. Điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi    

3. Hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng khi người cao tuổi thay đổi nơi cư trú.    

b. Lĩnh vực Lao động tiền lương tiền công

1. Đăng ký thang lương, bảng lương doanh nghiệp 

X. NGÀNH NỘI VỤ (tải về)

a. Lĩnh vực: Tổ chức – Biên chế

1. Thành lập đơn vị sự nghiệp công lập        

2. Tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập   

b. Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng

1. Tặng thưởng giấy khen cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.       

2. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở.   

3. Danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến       

4. Danh hiệu Lao động tiên tiến.

5. Tặng thưởng giấy khen đối ngoại.   

6. Tặng thưởng giấy khen cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có thành tích đột xuất.  

7. Tặng thưởng giấy khen cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có thành tích theo đợt hoặc chuyên đề.  

c. Lĩnh vực: Tôn giáo

1. Cấp đăng ký hoặc không cấp đăng ký hoạt động hội đoàn có phạm vi hoạt động trong phạm vi một huyện thuộc tỉnh      

2. Cấp đăng ký hoặc không cấp đăng ký hoạt động dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác trong phạm vi một huyện thuộc tỉnh

3. Tiếp nhận và giải quyết đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo chức sắc, nhà tu hành

4. Chấp thuận hoặc không chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký      

5. Chấp thuận hoặc không chấp thuận việc tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở   

6. Chấp hoặc không chấp thuận việc tổ chức các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự  tham của tín đồ trong phạm vi một huyện   

7. Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang

8. Chấp thuận hoặc không chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo ngoài cơ sở tôn giáo     

d. Lĩnh vực: Văn thư – Lưu trữ

1. Thẩm tra tài liệu hết giá trị     

2. Khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử và hiện hành.  

XI. NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI (tải về)

a. Lĩnh vực: Đường bộ

1. Cấp Giấy phép đào đường đô thị các đoạn đường UBND tỉnh phân cấp quản lý (trừ phân cấp thuộc thẩm quyền cấp giấy phép đào đường đô thị do Sở GTVT).

b. Lĩnh vực: Đường thủy nội địa

1. Cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đối với những bến nằm trên các tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn     

2. Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đối với những bến nằm trên các tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn, trong trường hợp giấy phép hoạt động đã được cấp hết hiệu lực 

3. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đối với những bến nằm trên các tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu bến, không thay đổi nội dung giấy phép đã được cấp     

4. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đối với những bến nằm trên các tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn, trong trường hợp có thay đổi nội dung giấy phép đã được cấp, nhưng không thay đổi xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến   

5. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đối với những bến nằm trên các tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn, trong trường hợp thay đổi do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến

6. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm, đối với phương tiện chưa khai thác, đăng ký lần đầu

7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm, đối với phương tiện đang khai thác, đăng ký lần đầu

8. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm, trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật

9. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm. Trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu, không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện   

10. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm. Trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu và thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện         

11. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm. Trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu

12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm. Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị mất  

13. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm   

14. Xóa đăng ký phương tiện thủynội địa thuộc diện đăng ký nhưng không phải đăng kiểm trong các trường hợp: Xóa vĩnh viễn (phương tiện bị mất tích, bị phá hủy; phương tiện không còn khả năng phục hồi, chuyển nhượng ra nước ngoài, theo đề nghị của chủ phương tiện), Xóa đăng ký để đăng ký lại (thay đổi cơ quan đăng ký nhưng không thay đổi chủ sở hữu, chuyển quyền sở hữu và thay đổi cơ quan đăng ký)      

XII. NGÀNH TÀI CHÍNH (tải về)

a. Lĩnh vực: Tài chính - Ngân sách

1. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

2. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.      

3. Đăng ký kê khai bổ sung thông tin chuyển giai đoạn dự án đầu tư xây dựng cơ bản (từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư sang giai đoạn thực hiện dự án).    

4. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của các công trình công trình thực hiện dự án

5. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của các công trình chuẩn bị đầu tư

6. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của các dự án Quy hoạch.        

XIII. NGÀNH THANH TRA (tải về)

a. Lĩnh vực: Giải quyết khiếu nại, tố cáo

1. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu.

2. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai.

3. Thủ tục giải quyết tố cáo.

XIV. NGÀNH TƯ PHÁP (tải về)

a. Lĩnh vực: Hành chính tư pháp

1. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh.

2. Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác.

3. Đăng ký việc xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch.

4. Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên.

5. Đăng ký việc xác định lại giới tính.

6. Cấp bản sao từ sổ gốc các giấy tờ hộ tịch.

7. Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

8. Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

9. Chi trả tiền bồi thường

11. Cấp bản sao từ sổ gốc

b. Lĩnh vực: Bổ trợ Tư pháp

1. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản tiếng Việt

2. Chứng thực chữ ký (trong giấy tờ văn bản tiếng nước ngoài)

3. Chứng thực điểm chỉ (trong giấy tờ, văn bản tiếng nước ngoài)

4. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản tiếng Việt

5. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản song ngữ

6. Chứng thực bản sao từ bản chính (tiếng nước ngoài)

7. Chứng thực văn bản khai nhận di sản

8. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản 

9. Chứng thực hợp đồng uỷ quyền

10. Chứng thực hợp đồng do người thực hiện chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực hoặc theo mẫu

11. Chứng thực hợp đồng đã được soạn thảo sẵn (đối tượng hợp đồng không phải là bất động sản)

12. Chứng thực hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở (ở đô thị)

13. Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà ở (ở đô thị)

14. Chứng thực hợp đồng thế chấp nhà ở (ở đô thị)

15. Chứng thực hợp đồng đổi nhà ở (ở đô thị)

16. Chứng thực hợp đồng tặng cho nhà ở (đối với nhà ở tại đô thị)

17. Chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở (đối với nhà ở tại đô thị)

XV. NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (tải về)

a. Lĩnh vực: : Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã

1. Đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã

2. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã

3. Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh hợp tác xã

4. Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã

5. Đăng ký thay đổi nơi đăng ký trụ sở chính của hợp tác xã

6. Đăng ký thay đổi tên của hợp tác xã

7. Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban Quản trị, Ban kiểm soát của hợp tác xã

8. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của hợp tác xã

9. Đăng ký thay đổi Điều lệ của hợp tác xã

10. Đăng ký kinh doanh đối với chia hợp tác xã

11. Đăng ký kinh doanh tách hợp tác xã (đối với hợp tác xã được tách)

12. Đăng ký kinh doanh tách hợp tác xã (đối với hợp tác xã bị tách)

13. Đăng ký kinh doanh đối với hợp nhất hợp tác xã

14. Đăng ký kinh doanh đối với sáp nhập hợp tác xã

15. Đăng ký tạm ngừng hoạt động đối với hợp tác xã

16. Đăng ký giải thể hợp tác xã (đối với trường hợp giải thể tự nguyện)

17. Đăng ký giải thể hợp tác xã (đối với trường hợp giải thể bắt buộc)

18. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của Hợp tác xã (trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng).

19. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện đối với hợp tác xã.

b. Lĩnh vực: Thành lập và phát triển doanh nghiệp

1. Đăng ký cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh

2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh

3. Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với hộ kinh doanh

4. Thông báo chấm dứt kinh doanh đối với hộ kinh doanh

5. Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh (trường hợp bị mất, rách, cháy, nát,...)

c. Lĩnh vực: Đấu thầu

1. Thẩm định Hồ sơ yêu cầu (HSYC) chỉ định thầu xây lắp

2. Thẩm định Hồ sơ chào hàng cạnh tranh (HSCHCT)

3. Thẩm định Hồ sơ yêu cầu (HCYC) chỉ định thầu tư vấn

4. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu (KHĐT)

5. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu (KHĐT)(điều chỉnh)

6. Thẩm định Hồ sơ mời thầu (HSMT) mua sắm hàng hóa

7. Thẩm định Hồ sơ mời thầu xây lắp (HSMTXL)

8. Thẩm định Hồ sơ mời thầu (HSMT) dịch vụ tư vấn

9. Thẩm định Hồ sơ mời thầu xây lắp quy mô nhỏ

10. Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

11. Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu

12. Giải quyết kiến nghị liên quan đến kết quả lựa chọn nhà thầu

d. Lĩnh vực:  Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài

1. Thẩm định, điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng

2. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư

XVI. NGÀNH DÂN TỘC

a. Lĩnh vực Dân tộc (tải về)

1. Xác định đối tượng thụ hưởng chính sách theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách hỗ trợ, đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn./.

 
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
Đơn vị chủ quản: Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá.
Địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Điện thoại: 0297 3862082, Fax: 0297 3863376, Email: bbt.rg@kiengiang.gov.vn.
Ghi rõ nguồn "Trang thông tin điện tử thành phố Rạch Giá" hoặc "http://rachgia.kiengiang.gov.vn" khi phát hành lại thông tin của Trang thông tin điện tử này.