Số lượt truy cập

TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường, xã      

I. NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (tải về)

a. Lĩnh vực: Nông nghiệp

1. Cấp sổ nuôi vịt chạy đồng

b. Lĩnh vực: Lâm nghiệp

1. Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán

2. Xác nhận đơn xin giao rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân

3. Xác nhận đơn xin thuê rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân

c. Lĩnh vực: Thủy sản

1. Xác nhận tờ khai Đăng ký danh sách thuyền viên tàu cá.

2. Xác nhận tờ khai đóng mới, cải hoán tàu cá.

3. Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm tai nạn thuyền viên.

d. Lĩnh vực: Phát triển nông thôn

1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản. (thuộc thẩm quyền UBND cấp Xã).

2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (thuộc thẩm quyền UBND cấp Xã).

II. NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (tải về)

a. Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở giáo dục khác

1. Xin miễn, giảm học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập

III. NGÀNH XÂY DỰNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Xây dựng

1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại nông thôn.

2. Cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại nông thôn

3. Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại nông thôn .

4. Cấp giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ tại nông thôn.

5. Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại nông thôn .

b. Lĩnh vực: Quy hoạch Xây dựng

1. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc xã)

2. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc xã)

3. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc xã)

4. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Điều chỉnh Đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, tỷ lệ 1/500 (thuộc xã)

IV. NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Đất đai

1. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất

2. Giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân

3. Xác nhận đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở tại xã, thị trấn.

4. Xác nhận đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở tại xã, thị trấn. 

V. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (không có cấp xã)

VI. NGÀNH NGOẠI VỤ (không có cấp xã)

VII. NGÀNH Y TẾ (không có cấp xã)

VIII. NGÀNH CÔNG THƯƠNG (tải về)

a. Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

1. Thủ tục Xác nhận về địa chỉ thường trú hoặc tạm trú của Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh kinh doanh Khí dầu mỏ hóa lỏng- LPG  (Đối với cá nhân, hộ kinh doanh)

IX. NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (không có cấp xã)

X. NGÀNH VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (tải về)

a. Lĩnh vực: Thư viện

1. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân

b. Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở

1. Công nhận “Gia đình văn hóa”

c. Lĩnh vực: Thể dục thể thao

1. Công nhận “Câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở”

XI. NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (tải về)

a. Lĩnh vực: Người có công

1. Thực hiện trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.

2. Thực hiện chế độ mai táng phí đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08-11-2005 của Thủ tướng Chính phủ.

3. Đề nghị tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

4. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

5. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.

6. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ.

7. Thực hiện chế độ trợ cấp ưu đãi thờ cúng liệt sĩ.

8. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với bệnh binh.

9. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

10. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

11. Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

12. Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

13. Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng

14. Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần.

15. Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần. 

16. Đổi hoặc cấp lại Bằng "Tổ quốc ghi công".

b. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội

1. Tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng tại trung tâm Bảo trợ Xã hội.

2. Hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.

3. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi.

4. Trợ cấp đột xuất.

5. Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí mai táng

6. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội trẻ em mồ côi, bỏ rơi… (thuộc hộ nghèo)

7. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội Người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp BHXH

8. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội người tàn tật không có khả năng lao động, không tự phục vụ được trong sinh hoạt (thuộc hộ nghèo)

9. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội Người nhiễm HIV không có khả năng lao động (thuộc hộ nghèo)

10. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần đã được cơ quan y tế chuyên khoa tâm thần chữa trị nhiều lần nhưng chưa thuyên giảm và có kết luận bệnh mãn tính, sống độc thân không nơi nương tựa hoặc gia đình thuộc diện hộ nghèo

11. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội người đơn thân, đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi  còn đi học (thuộc hộ nghèo)

12. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo; người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ)

13. Xác nhận hồ sơ đối tượng hưởng trợ giúp bảo trợ xã hội hộ gia đình có 2 người trở lên tàn tật nặng, không khả năng tự phục vụ (thuộc hộ nghèo)

14. Xác nhận hồ sơ hưởng bảo trợ xã hội đối tượng gia đình, cá nhân nhận nuôi trẻ mồ côi, trẻ bị bỏ rơi

c. Lĩnh vực: Phòng, chống tệ nạn xã hội

1. Hỗ trợ nạn nhân tái hòa nhập cộng đồng.

XII. NGÀNH NỘI VỤ (tải về)

a. Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng

1. Tặng thưởng giấy khen xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố.

2. Tặng thưởng giấy khen xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố có thành tích đột xuất.

3. Tặng thưởng giấy khen UBND xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố có thành tích theo đợt hoặc chuyên đề.

b. Lĩnh vực:  Tôn giáo

1. Tiếp nhận và giải quyết đăng ký chương trình hoạt đông tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

2. Tiếp nhận đăng ký người vào tu của người phụ trách cơ sở tôn giáo

3. Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo trong phạm vi một xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Kiên Giang

4. Tiếp nhận thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng tại cơ sở tín ngưỡng vào năm sau

5. Chấp thuận hoặc không chấp thuận việc đăng ký sinh hoạt tôn giáo

6. Tiếp nhận thông báo về việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng

7. Tiếp nhận thông báo những lễ hội tín ngưỡng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP )

XIII. NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI (tải về)

a. Lĩnh vực : Đường thủy nội địa

1. Xác nhận tờ khai đăng ký, phương tiện thuỷ nội địa.

2. Xác nhận giấy mua bán ghe.

3. Cấp giấy chứng nhận phương tiện thô sơ thủy nội nội địa đủ điều kiện an toàn (trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc sức chở dưới 5 người hoặc bè).

XIV. NGÀNH TÀI CHÍNH (không có cấp xã)

XV. NGÀNH THANH TRA (tải về)

a. Lĩnh vực: Khiếu nại, tố cáo

1. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu.

2. Thủ tục giải quyết tố cáo.

XVI. NGÀNH TƯ PHÁP (tải về Phần 1, Phần 2, Phần 3, Phần 4, Phần 5)

a. Lĩnh vực: Công tác cho/nhận con nuôi

1. Đăng ký nuôi con nuôi.

2. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi.

3. Đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

4. Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế

b. Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp

1. Cấp bản sao từ sổ gốc các giấy tờ hộ tịch

2. Đăng ký khai sinh.

3. Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi.

4. Đăng ký khai sinh cho con ngoài giá thú.

5. Đăng ký khai sinh quá hạn.

6. Đăng ký lại việc sinh.

7. Đăng ký khai tử.

8. Đăng ký lại việc tử.

9. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

10. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới.

11. Đăng ký việc Giám hộ.

12. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc Giám hộ.

13. Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác.

14. Đăng ký kết hôn.

15. Đăng ký lại việc kết hôn.

16. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

17. Đăng ký kết hôn với đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định tại Nghị định số 32/2002/NĐ-CP ngày 27/3/2002 của Chính phủ về áp dụng Luật Hôn nhân và gia đình

18. Đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hành Luật Hôn nhân gia đình (hôn nhân thực tế)

19. Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi.

20. Đăng ký việc bổ sung hộ tịch

21. Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải Sổ đăng ký khai sinh và Bản chính Giấy khai sinh).

22. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.

23. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.

24. Đăng ký khai sinh khi có Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của Sở Tư pháp

25. Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

26. Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

27. Trả lại tài sản

28. Chi trả tiền bồi thường

29. Cấp bản sao từ sổ gốc

c. Lĩnh vực: Bổ trợ Tư pháp

1. Chứng thực chữ ký (bằng tiếng Việt Nam)

2. Chứng thực điểm chỉ (trong giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt)

3. Chứng thực bản sao từ bản chính (tiếng Việt)

4. Chứng thực di chúc

5. Chứng thực văn bản khai nhận di sản thừa kế

6. Chứng thực văn bản phân chia di sản thừa kế

7. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản thừa kế

8. Chứng thực hợp đồng ủy quyền

9. Chứng thực hợp đồng đã được soạn thảo sẵn (không phải là bất động sản)

10. Chứng thực hợp đồng do người thực hiện chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực hoặc theo mẫu

11. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liến trên đất

12. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

13. Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liến với đất

14. Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

15. Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

16. Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

17. Chứng thực hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

18. Chứng thực hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất

19. Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

20. Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

21. Chứng thực hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

22. Chứng thực hợp đồng mua bán nhà (ở nông thôn)

23. Chứng thực hợp đồng tặng cho nhà (ở nông thôn)

24. Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà (ở nông thôn)

25. Chứng thực hợp đồng thế chấp nhà (ở nông thôn)

26. Chứng thực hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở (ở nông thôn)

27. Chứng thực hợp đồng đổi nhà ở (ở nông thôn)

28. Chứng thực hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất

29. Chứng thực hợp đồng mua bán căn hộ chung cư

30. Chứng thực hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất

31. Chứng thực hợp đồng tặng cho căn hộ chung cư

32. Chứng thực hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất

33. Chứng thực hợp đồng thuê căn hộ chung cư

34. Chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất

35. Chứng thực hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư

36. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất

37. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng căn hộ chung cư

XV. NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (tải về)

a. Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã

1. Chứng thực hợp đồng hợp tác sản xuất

2. Thay đổi tổ trưởng tổ hợp tác sản xuất

3. Chấm dứt tổ hợp tác sản xuất


 
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
Đơn vị chủ quản: Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá.
Địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Điện thoại: 0297 3862082, Fax: 0297 3863376, Email: bbt.rg@kiengiang.gov.vn.
Ghi rõ nguồn "Trang thông tin điện tử thành phố Rạch Giá" hoặc "http://rachgia.kiengiang.gov.vn" khi phát hành lại thông tin của Trang thông tin điện tử này.